dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
ă^
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Words Containing "ă^"
Ăn một miếng, tiếng một đời
Ăn một miếng tiếng muôn đời
Ăn một miếng, uống một chén
Ăn một mình đau tức, làm một mình cực thân
Ăn một mình thì tức, làm một mình thì bực
Ăn một nơi, ấp một nơi
Ăn một đọi, nói một lời
Ăn muối còn hơn ăn chuối chát
Ăn muối còn hơn ăn chuối chết
Ăn muối còn hơn chuối chết
Ăn mướp bỏ xơ
Ăn nạc bỏ cùi
Ăn nắm xôi dẻo, nhớ nẻo nhà hàng
Ăn nắm xôi dẻo, nhớ nẻo đường đi
Ăn năn thì sự đã rồi
Ăn nể ngồi không, non đồng cũng lở
Ăn nên làm nổi
Ăn nên làm ra
Ăn nên miếng nói nên lời
Ăn nên nói nổi
Ăn nên đọi, nói lên lời
Ăn nên đọi, nói nên lời
Ăn ngang cổ, bổ ngang hầu
Ăn ngập mặt ngập mũi
Ăn ngay nói thẳng
Ăn ngay nói thật
Ăn ngay nói thật, mọi tật mọi lành
Ăn ngay ở lành
Ăn ngay ở thật
Ăn ngay ở thật, mọi tật mọi lành
Ăn ngay ở thật mọi tật mọi qua
Ăn ngồi áp vách, có khách ngồi ngụ cư
Ăn ngồi sát vách, có khách ngồi đầu bàn
Ăn ngồi tựa bức vách, có khách báo ngụ cư
Ăn ngồi tựa vách, có khách nói tôi ngụ cư
Ăn ngon, mặc đẹp
Ăn ngon, ngủ kĩ
Ăn ngọn nói hớt
Ăn ngọt trả bùi
Ăn ngó xuống, uống ngó lên
Ăn ngủ bẩn như thợ nề
Ăn nhà diệc, việc nhà cò
Ăn nhanh, ăn nhiều. Thường để nói những kẻ ăn hại không làm được việc gì. Ăn như thợ đấu
Ăn nhạt mới biết thương đến mèo
Ăn nhạt mới biết thương mèo
Ăn nhạt mới thương đến mèo
Ăn nhạt mới thương mèo
Ăn nhau cướp miếng nhử mồi, nào đâu có phải tại đôi chân vò
Ăn nhau miếng cảng miếng sườn, hễ quen miếng bụng thì ườn ngay ra
Ăn nhau, ruột thịt không từ
Ăn nhiều ăn ít bằng quả quýt cho nó cam lòng
Ăn nhiều khó nuốt trôi
Ăn nhiều nuốt không trôi
Ăn nhiều ở chẳng bao nhiêu
Ăn nhiều, ở hết bao nhiêu
Ăn nhịn để dành
Ăn nhờ cái chén, nhén nhờ đòn gánh
Ăn nhờ ở đậu
Ăn nhờ ở trọ
Ăn như con tằm lại rút ruột ra
Ăn như gấu ăn giăng
Ăn như gấu ăn trăng
Ăn như Hà Bá đánh vực
Ăn như Hộ Pháp cắn trắt
Ăn như hủi ăn thịt mỡ
Ăn như hùm như hổ
Ăn như hùm đổ đó
Ăn như hùm đổ đố
Ăn như lửa cháy
Ăn như mèo
Ăn như mỏ khoét
Ăn như Nam Hạ vác đất
Ăn như Nam, làm như Bác. Ăn Nam làm Bắc
Ăn như phát tấu
Ăn như phát tấu, làm như trấu vãi
Ăn như quỷ phá nhà chay
Ăn như rồng cuốn làm như đà cuống lội ngược
Ăn như rồng cuốn làm như đà cuốn trôi ngược
Ăn như rồng cuộn, làm như cà cuống
Ăn như rồng cuốn, làm như cà cuống lội ngược
Ăn như rồng cuốn, làm như cà cuống lội sông
Ăn như rồng cuốn, nói như rồng leo, làm như mèo mửa
Ăn như rồng cuốn, uống như rồng leo, làm như mèo mửa
Ăn như tằm ăn lên
Ăn như tằm ăn rỗi
Ăn như tằm, ăn xong rút ruột
Ăn như thần trùng
Ăn như thợ đấu
Ăn như thợ ngoã, làm như ả chơi tràng
Ăn như thợ ngoã, làm như ả chơi trăng
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...